0934.577.716

Hiển thị một kết quả duy nhất

Giá xe Toyota Fortuner tháng 1/2021: Ra mắt phiên bản nâng cấp

Bảng giá xe Toyota Fortuner 2020 và thông tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật kèm giá lăn bánh Toyota Fortuner máy xăng, máy dầu mới nhất tháng 10 năm 2020.

Toyota Fortuner là SUV 7 chỗ không đối thủ ở Việt Nam dù trước đây mẫu xe này khá tai tiếng. Tuy nhiên, thế hệ mới hiện tại, Toyota Fortuner đã thay đổi hoàn toàn với diện mạo mới bắt mắt, thể thao hơn, vận hành an toàn và tiện nghi cũng được bổ sung thêm.

Toyota Fortuner 2020 giá bao nhiêu?

Giá xe Toyota Fortuner 2020 đã thay đổi khi phiên bản nâng cấp chính thức ra mắt hôm 17/9/2020. Theo đó, Fortuner mới sẽ phân phối với 7 phiên bản, gồm 5 bản máy dầu lắp ráp và 2 bản máy xăng nhập khẩu. Giá xe cụ thể như sau:

Bảng giá xe Toyota Fortuner tháng 10 năm 2020
Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Toyota Fortuner 2.4 MT 4×2 (Máy dầu – Lắp ráp) 995
Toyota Fortuner 2.4 AT 4×2 (Máy dầu – Lắp ráp) 1.080
Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT Legender (Máy dầu – Lắp ráp) 1.195
Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT (Máy dầu – Lắp ráp) 1.388
Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT Legender (Máy dầu – Lắp ráp) 1.426
Toyota Fortuner 2.7 AT 4×2 (Máy xăng – Nhập khẩu ) 1.130
Toyota Fortuner 2.7 AT 4×4 (Máy xăng – Nhập khẩu ) 1.230
Bảng giá xe Toyota Fortuner cũ
Phiên bản Giá xe (tỷ đồng)
Toyota Fortuner 2.8 4×4 (Máy dầu – 6AT – Lắp ráp) 1,354
Toyota Fortuner 2.7 4×2 TRD (Máy xăng – 6AT – Lắp ráp) 1,199
Toyota Fortuner 2.4 4×2 (Máy dầu – 6AT – Lắp ráp) 1,096
Toyota Fortuner 2.4 4×2 (Máy dầu – 6MT – Lắp ráp) 1,033
Toyota Fortuner 2.7 4×4 (Máy xăng – 6AT – Nhập khẩu) 1,236
Toyota Fortuner 2.7 4×2 (Máy xăng – 6AT Nhập khẩu ) 1,150

Chương trình ưu đãi đặc biệt cho khách hàng mua xe trong tháng 3/2021:

  • – Tặng phụ kiện chính hiệu trị giá 5,000,000 VNĐ
  • – Giảm ngay TIỀN MẶT khi liên hệ trực tiếp
  • – Tặng thảm sàn chính hãng, ô Toyota 2 tầng

Chương trình KHUYẾN MÃI có thể thay đổi theo thị trường và lượng tồn kho tại Đại Lý, Để biết thông tin chi tiết quý khách hàng hãy yêu cầu chúng tôi báo giá tốt nhất hoặc đăng ký tại đây:

 Bấm gọi  Call 0934577716 , hoặc CHÁT ZALO với chúng tôi

Thủ tục mua Toyota Fortuner trả góp

– Giá trị vay: Khách hàng có thể vay tối đa lên tới 85-90% giá trị xe. Chỉ cần có từ 270 Triệu ( Đã bao gồm chi phí đăng ký ) là Mua được xe

– Thời gian vay: Thời gian vay linh hoạt từ 2-9 năm theo nhu cầu người vay

  • Gốc và lãi hàng tháng khoảng 11 Triệu cho mức vay tối đa

– Tài sản thế chấp: Đăng ký xe vay mua hoặc các tài sản khác như nhà đất, sổ tiết kiệm…

– Lãi suất vay trả góp chỉ từ 5.99%/ năm ~ 0.49%/ tháng ( vay 100 tr mất 490,000 VNĐ tiền lãi )

Để được tư vấn kỹ hơn về thủ tục, các gói vay mua phù hợp với nhu cầu tài chính, Gốc lãi hàng tháng, cuối Quý về việc mua xe Toyota Fortuner trả góp Quý Anh Chị

Gọi ngay tư vấn Giá Xe Tốt  Bấm gọi  Call 0934577716 , hoặc CHÁT ZALO với chúng tôi

Giá lăn bánh Toyota Fortuner :

Theo kinh nghiệm mua bán xe, để sở hữu mẫu Toyota Fortuner mới nhất này, khách hàng cần chuẩn bị thêm một số khoản dành cho chi phí lăn bánh, bên cạnh con số giá xe từ phía nhà phân phối như:

  • Lệ phí trước bạ: 12 % đối với Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ; 11% đối với Hà Tĩnh; 10% đối với TP HCM và các tỉnh khác.
  • Phí biển số: 20 triệu đồng đối với Hà Nội và TP HCM; 1 triệu đồng đối với các tỉnh khác
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000 đồng
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự : 480.700 đồng
  • Phí đăng kiểm: 340.000 đồng
  • Bảo hiểm vật chất xe (không bắt buộc): 1,5% giá trị xe

Để biết chi tiết GIÁ LĂN BÁNH tại tỉnh thành mình đăng ký hãy  Bấm gọi  Call 0934577716

Ngoại thất xe Toyota Fortuner 2020

Với sự thay đổi hoàn toàn, Toyota Fortuner mới trở nên cứng cáp và chắc chắn với các góc cạnh được thiết kế to và rõ ràng. Cụ thể, phần đầu xe trang bị lưới tản nhiệt hình sóng lượn và hệ thống chiếu sáng full LED cho đèn pha, đèn chiếu sáng ban ngày, đèn sương mù trước và đèn hậu. Ngoài ra, tất cả phiên bản đều trang bị cụm đèn có tính năng điều khiển tự động, tự động cân bằng góc chiếu, chế độ đèn chờ dẫn đường.

Riêng đèn sương mù phía sau có sự khác biệt khi trang bị này chỉ xuất hiện trên 2 bản Legender. Ngoài ra, Toyota Fortuner nâng cấp còn sở hữu loạt trang bị như gương chiếu hậu gập, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ, gạt mưa trước sau, sấy kính sau, thanh cản trước sau, chắn bùn trước sau,….

Nội thất xe Toyota Fortuner 2020

Bên trong Toyota Fortuner bản tự động sở hữu vô lăng 3 chấu bọc da ốp gỗ mạ bạc, điều chỉnh tay 4 hướng, tích hợp nút điều khiển và lẫy chuyển số. Ghế ngồi bọc da, ghế lái và ghế phụ đều có khả năng chỉnh điện 8 hướng. Hệ thống điều hòa trong xe là loại tự động 2 vùng.

Trong khi đó, bản số sàn chỉ là vô lăng urethane, không có lẫy chuyển số, ghế ngồi bọc nỉ, ghế lái và ghế phụ chỉnh tay lần lượt là 6 và 4 hướng. Hệ thống điều hòa chỉ là loại chỉnh tay 2 vùng.

Dù vậy, tất cả phiên bản đều trang bị ghế ngồi thể thao, hàng ghế thứ 2 có thể gập 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng, trong khi hàng ghế thứ 3 ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên, có tựa tay hàng ghế sau. Đồng thời, các vị trí ngồi phía sau đều được làm mát nhờ cửa gió sau và trang bị thêm hộp làm mát….

Về trang bị an toàn, xe được trang bị hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ khởi động ngang dốc (HAC), hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC), hệ thống cân bằng điện tử (VSC)… Riêng 2 bản 2.8 có thêm hệ thống an toàn Toyota safety sense gồm cảnh báo lệch làn đường, cảnh báo tiền va chạm, điều khiển hành trình chủ động

Động cơ Toyota Fortuner 2020

Toyota Fortuner 2020 có 3 tùy chọn động cơ như sau:

  • Động cơ diesel 2.4L cho công suất 147 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 400 Nm tại dải vòng tua 1600 v/p
  • Động cơ diesel 2.8L cho công suất 201 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 500 Nm tại vòng tua 1600 v/p
  • Động cơ xăng 2.7L tạm thời chưa được công bố công suất, nhưng có mô men xoắn 245 Nm tại vòng tua 4000 v/p.

Thông số kỹ thuật xe Toyota Fortuner 2020

Thông số 2.4 4×2 MT 2.4 4×2 AT 2.4 4×2 AT Legender 2.7 4×2 AT 2.7 4×4 AT 2.8 4×4 AT 2.8 4×4 AT Legender
Kích thước – Động cơ
D x R x C (mm) 4.795 x 1.855 x 1.835 Cập nhật sau 4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm) 2.745 2.745
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.545 / 1.555 1.545 / 1.555
Khoảng sáng gầm xe (mm) 279
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,8
Trọng lượng (kg) không tải 1.985 2.000 2.005 Cập nhật sau 2.140 2.140
toàn tải 2.605 2.605 2.605 2.735 2.735
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80 80 80 80 80 80 80
Loại động cơ 2GD-FTV (2.4L) 2GD-FTV (2.4L) 2GD-FTV (2.4L) 2TR-FE (2.7L) 1GD-FTV (2.8L) 1GD-FTV (2.8L)
Số xi lanh 4 4 4 4 4 4 4
Bố trí xi lanh Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên Phun xăng điện tử Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Dung tích xi-lanh 2.393 2.393 2.393 Cập nhật sau 2.755 2.755
Công suất (hp/rpm) 147/3.400 147/3.400 147/3.400 201/3.400 201/3.400
Mô-men xoắn (Nm/rpm) 400/1.600 400/1.600 400/1.600 245/4.000 245/4.000 500/1.600 500/1.600
Tốc độ tối đa (km/h) 175 170 170 175 160 180 180
Chế độ lái
Hộp số Số sàn Số tự động Số tự động Số tự động Số tự động Số tự động Số tự động
Hệ dẫn động Cầu sau Cầu sau Cầu sau Cầu sau Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Trợ lực lái Thủy lực biến thiên theo tốc độ
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc
Kích thước lốp 265/65R17 265/65R17 265/60R18 265/65R17 265/60R18 265/60R18 265/60R18
Lốp dự phòng Mâm đúc
Phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
sau Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4 EURO 4 EURO 4 EURO 4 EURO 4 EURO 4 EURO 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Ngoài đô thị 6.09 6.79 7.14 Cập nhật sau 7.07 7.32
Kết hợp 7.03 7.63 8.28 8.11 8.63
Trong đô thị 8.65 9.05 10.21 9.86 10.85
Ngoại thất
Đèn chiếu gần LED LED LED LED LED LED LED
Đèn chiếu xa LED LED LED LED LED LED LED
Đèn chiếu sáng ban ngày LED LED LED LED LED LED LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động Tự động Tự động Tự động Tự động Tự động Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sau LED LED LED LED LED LED LED
Đèn báo phanh trên cao LED LED LED LED LED LED LED
Đèn sương mù Trước LED LED LED LED LED LED LED
Sau LED LED
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh điện
Gập điện
Đèn báo rẽ
Đèn chào mừng
Màu Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Sau Có (gián đoạn) Có (gián đoạn) Có (gián đoạn) Có (gián đoạn) Có (gián đoạn) Có (gián đoạn) Có (gián đoạn)
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá
Tay nắm cửa ngoài xe Cùng màu thân xe Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Thanh cản (giảm va chạm) Trước
Sau
Chắn bùn Trước + sau Trước + sau Trước + sau Trước + sau Trước + sau Trước + sau Trước + sau
Nội thất
Vô lăng Loại 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu
Chất liệu Urethane Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển số
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm Chống chói tự động Chống chói tự động Chống chói tự động Chống chói tự động Chống chói tự động Chống chói tự động
Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Cụm đồng hồ Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin Có (màn hình màu TFT 4.2″)
Chất liệu ghế Nỉ Da Da Da Da Da Da
Ghế trước Loại ghế Loại thể thao
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế sau
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay, 2 giàn lạnh Tự động, 2 giàn lạnh
Cửa gió sau
Hộp làm mát
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD cảm ứng 7″ Màn hình cảm ứng 8″ navigation
Số loa 6 6 6 6 11 JBLs 11 JBLs 11 JBLs
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Apple car play & Android auto
Chìa khóa thông minh & khởi động
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/ Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)
Cốp điều khiển điện Mở cốp rảnh tay Mở cốp rảnh tay Mở cốp rảnh tay
Trang bị an toàn
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống báo động
Mã hóa khóa động cơ
Hệ thống  an toàn Toyota safety sense Cảnh báo lệch làn đường
Cảnh báo tiền va chạm
Điều khiển hành trình chủ động
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo Có (A-TRC)/With (A-TRC)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đỗ đèo
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera Camera lùi Camera lùi Camera 360 Camera lùi Camera lùi Camera 360 Camera 360
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Góc trước
Góc sau
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Khung xe GOA 3 điểm ELR, 7 vị trí
Dây đai an toàn
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ
1,033,000,000 
1,096,000,000 
1,236,000,000 
1,150,000,000 
1,354,000,000 
0934577716